Nghĩa của từ "rules are made to be broken" trong tiếng Việt
"rules are made to be broken" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rules are made to be broken
US /ruːlz ɑːr meɪd tuː biː ˈbroʊ.kən/
UK /ruːlz ɑː meɪd tuː biː ˈbrəʊ.kən/
Thành ngữ
luật lệ đặt ra là để phá bỏ
used to suggest that rules are not always meant to be followed strictly, especially when they are seen as unnecessary or restrictive
Ví dụ:
•
I know we aren't supposed to eat in the library, but rules are made to be broken.
Tôi biết chúng ta không được phép ăn trong thư viện, nhưng luật lệ đặt ra là để phá bỏ.
•
Sometimes you have to be creative and remember that rules are made to be broken.
Đôi khi bạn phải sáng tạo và nhớ rằng luật lệ đặt ra là để phá bỏ.